Cách xác định đơn giá xây nhà cấp 4 mái tôn chuẩn nhất hiện nay

Bởi hockinhdoanhaz

STT

Vật tư xây dựng

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1 Ép cọc lượt 1 67,200,000 67,200,000 2 Đá 50% xe 1 3,700,000 3,700,000 3 Cát xe 1 1,700,000 1,700,000 4 Gạch ống + thẻ viên 8000 1,200 9,600,000 5 Nước ( đặt cọc bình ) bình 5 40,000 200,000 6 Nước bình 5 7,000 35,000 7 Xi măng P40 bao 20 76,000 1,520,000 8 Thép 10 cây 5 97,100 485,500 9 Thép 6 kg 209 15,890 3,321,010 10 Đá 4×6 khối 2 330,000 660,000 11 Thép 12 cây 21 152,000 3,192,000 12 Dây kẽm kg 15 20,000 300,000 13 Thép 14 cây 20 209,300 4,186,000 14 Thép 10 cây 10 97,100 971,000 15 Thép 14 cây 20 209,300 4,186,000 16 Xi măng P40 bao 20 76,000 1,520,000 17 1 Ống, Co, Tê 114 BM, 3 ống 27 hóa đơn 1 473,000 473,000 18 Thép 6 kg 200 15,890 3,178,000 19 Bụi dơ xe 2 1,500,000 3,000,000 20 Lơ 114 cái 2 33,250 66,500 21 Lơ 60 cái 1 9,000 9,000 22 Ống BM 114 mét 28 71,896 2,013,088 23 Ống BM 60 mét 20 23,617 472,340 24 Ống BM 27 mét 16 9,196 147,136 25 Giảm 114 / 60 cái 3 38,000 114,000 26 Co 114 BM cái 4 41,800 167,200 27 Co 60 BM cái 2 9,000 18,000 28 Keo dán 500 g hủ 1 60,000 60,000 29 Gạch thẻ Bình dương viên 2160 1,300 2,808,000 30 Anh ba tháng 1 2,500,000 2,500,000 31 Thép 14 cây 20 209,300 4,186,000 32 Thép 10 cây 40 97,100 3,884,000 33 Thép 14 cây 17 209,300 3,558,100 34 Thép 6 kg 150 15,920 2,388,000 35 Dây kẽm kg 10 20,000 200,000 36 Xi măng tươi đỗ sàn khối 15 1,500,000 22,500,000 37 Tiền cơm cho thợ buổi 1 1,000,000 1,000,000 38 Xi măng P40 bao 20 76000 1,520,000 39 Xi măng P40 bao 30 76,000 2,280,000 40 Gạch lót nền Đồng Tâm thùng 45 207,900 9,355,500 41 Gạch ống + thẻ viên 4000 1,200 4,800,000 42 Gạch kiếng tấm 8 45000 360,000 43 Cát xe 1 1700000 1,700,000 44 Gạch ống viên 7300 1200 8,760,000 45 Xi măng P40 bao 30 76000 2,280,000 46 Thép 14 cây 22 209300 4,604,600 47 Thép 6 kg 100 15920 1,592,000 48 Thép 10 cây 2 97100 194,200 49 Thép 10 cây 12 98000 1,176,000 50 Thép 6 kg 25 16040 401,000 51 Dây kẽm kg

3

19000 57,000 52 Đinh 5 kg 5 21000 105,000 53 Xi măng P40 bao 30 76000 2,280,000 54 Tiền điện tháng 1 74000 74,000 55 kẽm kg 2 19000 38,000 56 Nước uống bình 5 7000 35,000 57 Sắt hộp 5×10 cây 15 350000 5,250,000 58 Rạch thông gió viên 125 15000 1,875,000 59 Thép 10 cây 3 97100 291,300 60 Vật tư điện nước đơn hàng 1 771310 771,310 61 Bịt đầu 5×10 cái 44 3000 132,000 62 Tôn Hoa sen m 60 126000 7,560,000 63 Cách nhiệt m 64 27000 1,728,000 64 Xi măng P40 bao 20 76000 1,520,000 65 Vật tư điện nước hóa đơn 1 3817000 3,817,000 66 Xi măng P40 bao 80 76000 6,080,000 67 Cát xe 1 1700000 1,700,000 68 Đóng trần m 100 115000 11,500,000 69 Gạch lót nền Đồng Tâm thùng 12 207,900 2,494,800 70 Tôn chụp đầu tường m 17.5 90000 1,615,000 71 Bồn đựng nước 1000 ml cái 1 1800000 1,800,000 72 Tiền nước tháng 1 823000 823,000 73 Bàn cầu 700 + S15 bộ 1 3995000 3,995,000 74 Chậu rửa tay 445 + 1402SH bộ 1 2907000 2,907,000 75 Vòi xịt 102A bộ 1 250000 250,000 76 Chậu rửa chén A8245 ( 304 ) bộ 1 4125000 4,125,000 77 Vòi 8012 cái 1 937000 937,000 78 Vòi sen 1403S-4 c bộ 1 1845000 1,845,000 79 Thép 6 kg 10 16000 160,000 80 Gạch ốp tường hóa đơn 1 7121000 7,121,000 81 Bột Đa Năng bao 2 305000 610,000 82 Cọ lăng cái 5 25000 125,000 83 Cọ quyét 7 phân cái 3 70000 210,000 84 Cọ quyét 8 phân cái 2 80000 160,000 85 Gạch ốp tường mặt trước viên 9 46000 414,000 86 Xi măng P40 bao 20 78000 1,560,000 87 Gạch Hoa đá 01 thùng 10 178000 1,780,000 88 Gạch Hoàng Sa 01 thùng 6 228000 1,368,000 89 Gạch lót nền nhà tấm thùng 1 169000 169,000 90 Gạch cỏ xanh ( C1G001 ) thùng 3 178000 534,000 91 Bột Đa Năng bao 5 305000 1,525,000 92 Kềm NaNo thùng 1 2300000 2,300,000 93 Sơn MyColor ( M9046 ) thùng 2 2480000 4,960,000 94 Sơn MyColor ( M9899 ) lon 2 696000 1,392,000 95 Sơn MyColor ( M903 ) kg 1 176000 176,000 96 Sơn MyColor ( M9897 ) thùng 1 2480000 2,480,000 97 Cọ lăn cây 5 35000 175,000 98 Bàn chà cái 4 13000 52,000 99 Giấy nhám dây m 2 15000 30,000 100 Giấy nhám tấm 40 1000 40,000 101 Gạch vỉa hè xám mét 20 100000 2,000,000 102 Bột chét

bịt

2 15000 30,000

You may also like

Để lại bình luận