Lựa chọn ngày tốt tuổi Bính Dần 1986 giúp PHÁT TÀI PHÁT LỘC

Bởi hockinhdoanhaz

Bạn đang có dự định thực hiện những việc quan trọng, xây nhà, mua xe, đi du lịch,… nhưng phân vân không biết chọn ngày tốt cho tuổi Bính Dần 1986?  Bài viết dưới đây của chúng tôi sẽ giúp bạn luận giải một cách nhanh chóng và chính xác, giúp bạn biết được tuổi Bính Dần hợp với ngày nào. Khi chọn được ngày tốt tuổi Bính Dần 1986 sẽ thực hiện được mọi kế hoạch một cách may mắn, thuận lợi.

1. Tầm quan trọng của việc chọn ngày tốt cho tuổi Bính Dần

Dân gian ta có câu “ Chớ đi ngày bảy, chớ về ngày ba ” hay câu “ Mùng năm, mười bốn, hai ba, đi chơi còn thiệt huống là đi buôn ” để chỉ những ngày xấu, cần kiêng kỵ làm những việc đại sự hoặc đi xa .

 

Chắc chắn không phải tự nhiên mà dân gian lại có những sự kiêng kỵ như vậy, do đó, mỗi khi có việc làm việc làm quan trọng cần thực thi, người ta thường xem ngày tốt để chọn ngày tốt, hợp tuổi gia chủ, và tránh những ngày xấu, ngày đại kị .
Theo kinh nghiệm tay nghề mà người xưa đã đúc rút, xem ngày tốt trước khi triển khai làm một việc quan trọng là điều thiết yếu không hề bỏ lỡ, từ đó chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ không thiếu cho việc làm. Ngày tốt là ngày hoàng đạo được nhiều sao tốt soi chiếu và ngày tương hợp với tuổi gia chủ, tương hợp với việc làm cần làm, sẽ giúp cho mọi việc được diễn ra một cách thuận buồm xuôi gió, gia chủ gặp nhiều như mong muốn, có tỉ lệ thành công xuất sắc cao .

Đồng thời việc tránh đi những ngày xấu cũng chính là tránh đi được những rủi ro đáng tiếc gây tác động ảnh hưởng tới hiệu quả việc làm, thậm chí còn ảnh hưởng tác động đến cả sức khỏe thể chất và tính mạng con người của gia chủ. Chính cho nên vì thế mà chọn ngày tốt được xem như thể một điều tất yếu và quan trọng. Nếu cần triển khai những việc hệ trọng trong năm nay, tuổi Bính Dần 1986 đừng khi nào bỏ lỡ việc xem ngày tốt cho tuổi Bính Dần 1986 năm 2021 nhé .

Ngày tốt hợp tuổi Bính Dần 1986

Tuổi Bính Dần 1986 hợp như mong muốn với ngày nào ?

2. Tổng hợp ngày tốt hợp tuổi Bính Dần 1986 theo tháng

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 9 NĂM 2021 

Thứ hai, ngày 6/9/2021

  • Âm lịch:  ngày 30/7/2021 tức Ngày ĐINH TỴ, tháng BÍNH THÂN, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu, ngày 10/9/2021

  • Âm lịch: ngày 4/8/2021  tức Ngày TÂN DẬU, tháng ĐINH DẬU, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 10 NĂM 2021

Thứ sáu, ngày 1/10/2021

  • Âm lịch: ngày 25/8/2021  tức Ngày NHÂM NGỌ, tháng ĐINH DẬU, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy, ngày 16/10/2021

  • Âm lịch: ngày 11/9/2021 tức Ngày ĐINH DẬU, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật, ngày 17/10/2021

  • Âm lịch: ngày 12/9/2021 tức Ngày MẬU TUẤT, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu, ngày 29/10/2021

  • Âm lịch: ngày 24/9/2021 tức Ngày CANH TUẤT, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 11 NĂM 2021

Thứ năm, ngày 4/11/2021

  • Âm lịch: ngày 30/9/2021 tức Ngày BÍNH THÌN, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 16/11/2021

  • Âm lịch: ngày 12/10/2021 tức Ngày MẬU THÌN, tháng KỶ HỢI, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu, ngày 19/11/2021

  • Âm lịch: ngày 15/10/2021 tức Ngày TÂN MÙI, tháng KỶ HỢI, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 23/11/2021

  • Âm lịch: ngày 19/10/2021 tức Ngày ẤT HỢI, tháng KỶ HỢI, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 28/11/2021

  • Âm lịch: ngày 24/10/2021 tức Ngày CANH THÌN, tháng KỶ HỢI, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 12 NĂM 2021

Chủ nhật, ngày 5/12/2021

  • Âm lịch: ngày 2/11/2021 tức Ngày ĐINH HỢI, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 12/12/2021

  • Âm lịch: ngày 9/11/2021 Tức Ngày GIÁP NGỌ, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư, ngày 22/12/2021

  • Âm lịch: ngày 19/11/2021 tức Ngày GIÁP THÌN, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai, ngày 27/12/2021

  • Âm lịch: ngày 24/11/2021 tức Ngày KỶ DẬU, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 1 NĂM 2022

Thứ ba, ngày 4/1/2022

  • Âm lịch: ngày 2/12/2021 tức Ngày ĐINH TỴ, tháng TÂN SỬU, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai, ngày 17/1/2022

  • Âm lịch: ngày 15/12/2021 tức Ngày CANH NGỌ, tháng TÂN SỬU, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu, ngày 28/1/2022

  • Âm lịch: ngày 26/12/2021 tức Ngày TÂN TỴ, tháng TÂN SỬU, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 30/1/2022

  • Âm lịch: ngày 28/12/2021 tức Ngày QUÝ MÙI, tháng TÂN SỬU, năm TÂN SỬU
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

 

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 2 NĂM 2022

Thứ ba, ngày 8/2/2022

  • Âm lịch: ngày 8/1/2022 tức Ngày NHÂM THÌN, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu, ngày 11/2/2022

  • Âm lịch: ngày 11/1/2022 tức Ngày ẤT MÙI, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 3 NĂM 2022

Chủ nhật, ngày 6/3/2022

  • Âm lịch: ngày 4/2/2022 tức Ngày MẬU NGỌ, tháng QUÝ MÃO, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu, ngày 18/3/2022

  • Âm lịch: ngày 16/2/2022 tức Ngày CANH NGỌ, tháng QUÝ MÃO, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật, ngày 27/3/2022

  • Âm lịch: ngày 25/2/2022 tức Ngày KỶ MÃO, tháng QUÝ MÃO, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư, ngày 30/3/2022

  • Âm lịch: ngày 28/2/2022 tức Ngày NHÂM NGỌ, tháng QUÝ MÃO, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm, ngày 31/3/2022

  • Âm lịch: ngày 29/2/2022 tức Ngày QUÝ MÙI, tháng QUÝ MÃO, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 4 NĂM 2022

Thứ bảy, ngày 2/4/2022

  • Âm lịch: ngày 2/3/2022 tức Ngày ẤT DẬU, tháng GIÁP THÌN, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu, ngày 8/4/2022

  • Âm lịch: ngày 8/3/2022 tức Ngày TÂN MÃO, tháng GIÁP THÌN, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật, ngày 17/4/2022

  • Âm lịch: ngày 17/3/2022 tức Ngày CANH TÝ, tháng GIÁP THÌN, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm, ngày 21/4/2022

  • Âm lịch: ngày 21/3/2022 tức Ngày GIÁP THÌN, tháng GIÁP THÌN, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu, ngày 29/4/2022

  • Âm lịch: ngày 29/3/2022 tức Ngày NHÂM TÝ, tháng GIÁP THÌN, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 5 NĂM 2022

Thứ sáu, ngày 6/5/2022

  • Âm lịch: ngày 6/4/2022 tức Ngày KỶ MÙI, tháng ẤT TỴ, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 15/5/2022

  • Âm lịch: ngày 15/4/2022 tức Ngày MẬU THÌN, tháng ẤT TỴ, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu, ngày 20/5/2022

  • Âm lịch: ngày 20/4/2022  tức Ngày QUÝ DẬU, tháng ẤT TỴ, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba, ngày 24/5/2022

  • Âm lịch: ngày 24/4/2022  tức Ngày ĐINH SỬU, tháng ẤT TỴ, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 6 NĂM 2022

Thứ tư, ngày 8/6/2022

  • Âm lịch: ngày 10/5/2022 tức Ngày NHÂM THÌN, tháng BÍNH NGỌ, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 7 NĂM 2022

Chủ nhật, ngày 10/7/2022

  • Âm lịch: ngày 12/6/2022 tức Ngày GIÁP TÝ, tháng ĐINH MÙI, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu, ngày 15/7/2022

  • Âm lịch: ngày 17/6/2022 tức Ngày KỶ TỴ, tháng ĐINH MÙI, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 19/7/2022

  • Âm lịch: ngày 21/6/2022 tức Ngày QUÝ DẬU, tháng ĐINH MÙI, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu, ngày 22/7/2022

  • Âm lịch: ngày 24/6/2022 tức Ngày BÍNH TÝ, tháng ĐINH MÙI, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

NGÀY TỐT HỢP TUỔI BÍNH DẦN THÁNG 8 NĂM 2022

Chủ nhật, ngày 7/8/2022

  • Âm lịch: ngày 10/7/2022 tức Ngày NHÂM THÌN, tháng MẬU THÂN, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai, ngày 8/8/2022

  • Âm lịch: ngày 11/7/2022  tức Ngày QUÝ TỴ, tháng MẬU THÂN, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 21/8/2022

  • Âm lịch: ngày 24/7/2022 tức Ngày BÍNH NGỌ, tháng MẬU THÂN, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy, ngày 27/8/2022

  • Âm lịch: ngày 1/8/2022 tức Ngày NHÂM TÝ, tháng KỶ DẬU, năm NHÂM DẦN
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

 

Xem ngày tốt để bắt đầu những công việc trọng đại được coi là một nét văn hóa truyền thống lâu đời của người Việt Nam, được đúc kết và xây dựng qua hàng ngàn năm, do đó có tính chính xác cao chứ không phải chỉ là sự mê tín dị đoan. Chọn ngày tốt sẽ giúp cho mọi công việc của con giáp Bính Dần có tỉ lệ thành công cao hơn, tránh được những điều xui xẻo không đáng có. Hy vọng với những thông tin hữu ích mà bài viết của Ngaydep.net đã cung cấp, bạn có thể chọn được ngày tốt cho tuổi Bính Dần của mình để thực hiện mọi việc trong cuộc sống, từ đó có một cuộc sống tốt đẹp, bình an, hạnh phúc.

You may also like

Để lại bình luận